Sơn chống nóng là một trong những giải pháp được nhiều gia đình, nhà xưởng, văn phòng và công trình dân dụng lựa chọn để hạn chế tình trạng hấp thụ nhiệt từ bên ngoài. Đặc biệt vào mùa hè, mái nhà thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời khiến nhiệt độ bề mặt mái tăng cao. Lượng nhiệt này có thể truyền xuống bên dưới, làm không gian bên trong trở nên nóng bức và ảnh hưởng đến sinh hoạt.
Sơn chống nóng được sử dụng để tạo một lớp phủ trên bề mặt mái, tường hoặc một số khu vực thường xuyên chịu tác động của ánh nắng. Lớp sơn có khả năng phản xạ một phần bức xạ nhiệt, từ đó hạn chế lượng nhiệt hấp thụ vào kết cấu công trình.

Vì sao nên sử dụng sơn chống nóng?
Vào những ngày nắng gay gắt, đặc biệt với các công trình sử dụng mái tôn, nhiệt lượng hấp thụ từ mái có thể khiến nhiệt độ bên trong tăng đáng kể. Nếu không có giải pháp xử lý phù hợp, việc sử dụng quạt hoặc điều hòa thường xuyên cũng có thể làm tăng chi phí điện năng.
Sơn chống nóng mang đến một số lợi ích như:
- Hạn chế khả năng hấp thụ nhiệt của bề mặt mái.
- Giúp không gian bên dưới mái bớt nóng hơn.
- Hạn chế tác động trực tiếp của ánh nắng lên bề mặt công trình.
- Hỗ trợ giảm tải cho các thiết bị làm mát.
- Có thể áp dụng cho nhiều loại bề mặt như mái tôn, bê tông và một số bề mặt xây dựng phù hợp.
- Tăng tính thẩm mỹ cho công trình nhờ lớp phủ hoàn thiện đồng đều.
Quy trình thi công sơn chống nóng
Để lớp sơn phát huy hiệu quả, việc chuẩn bị bề mặt trước khi thi công rất quan trọng. Bề mặt cần được làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, rêu mốc và các lớp sơn cũ bị bong tróc.
Sau khi vệ sinh, các vị trí hư hỏng hoặc khe nứt cần được xử lý trước khi tiến hành sơn. Tiếp theo, thợ thi công sẽ sử dụng lớp sơn lót nếu hệ thống sơn yêu cầu, sau đó thi công sơn chống nóng theo số lớp và định mức phù hợp.
Trong quá trình thi công cần đảm bảo bề mặt khô ráo, điều kiện thời tiết thuận lợi và các lớp sơn có đủ thời gian khô trước khi thi công lớp tiếp theo.

Ứng dụng của sơn chống nóng
Sơn chống nóng có thể được sử dụng cho nhiều loại công trình như nhà ở, nhà phố, nhà xưởng, kho hàng, văn phòng, khu vực mái tôn, sân thượng và các công trình thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao.
Đối với nhà ở, giải pháp này đặc biệt phù hợp với những khu vực có phòng nằm ngay dưới mái hoặc sân thượng thường xuyên hấp thụ nhiệt.
Sơn chống nóng là giải pháp tương đối đơn giản nhưng có thể hỗ trợ đáng kể trong việc hạn chế nhiệt hấp thụ vào công trình. Tuy nhiên, hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào loại vật liệu, tình trạng bề mặt, số lớp sơn, quy trình thi công và điều kiện thời tiết.
Việc lựa chọn sản phẩm phù hợp và thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp lớp sơn có độ bám tốt, bền hơn và phát huy hiệu quả trong quá trình sử dụng.
Báo giá thi công sơn chống nóng cho mái tôn 2026
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết nội dung thi công sơn chống nóng cho mái tôn mà chúng tôi tổng hợp được:
| STT | Hạng mục thi công | Khối lượng công việc | Đơn giá thi công (VNĐ/m2) | |||
| Kingcat (taiwan) | Kova ( Việt Nam) | Insimax ( Việt Nam) | Kansai (Japan) | |||
| Đơn giá thi công trọn gói: Vật tư sơn & thi công |
||||||
| 1 | Mái tôn, vách tôn mới chưa rỉ sét | Dưới 500m2 | 100.000 | 100.000 | 110.000 | 110.000 |
| 500 – 1000m2 | 90.000 | 90.000 | 100.000 | 100.000 | ||
| 1000 – 5000m2 | 85.000 | 85.000 | 95.000 | 95.000 | ||
| Trên 5000m2 | 80.000 | 80.000 | 90.000 | 90.000 | ||
| 2 | Mái tôn, vách tôn cũ đã rỉ sét | Dưới 500m2 | 110.000 | 110.000 | 120.000 | 120.000 |
| 500 – 1000m2 | 100.000 | 100.000 | 110.000 | 110.000 | ||
| 1000 – 5000m2 | 95.000 | 95.000 | 105.000 | 105.000 | ||
| Trên 5000m2 | 90.000 | 90.000 | 100.000 | 100.000 | ||
| 3 | Mái bê tông, mái ngói, tường | Dưới 500m2 | 110.000 | 110.000 | 120.000 | 120.000 |
| 500 – 1000m2 | 100.000 | 100.000 | 110.000 | 110.000 | ||
| 1000 – 5000m2 | 95.000 | 95.000 | 105.000 | 105.000 | ||
| Trên 5000m2 | 90.000 | 90.000 | 100.000 | 100.000 | ||
| Đơn gí thi công: Nhân công & MMTB | ||||||
| 1 | Mái tôn: Nhà máy, nhà xưởng | Dưới 500m2 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| 500 – 1000m2 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ||
| 1000 – 5000m2 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ||
| Trên 5000m2 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ||










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.