Trần Thạch Cao Kiên Cường chuyên nhận thiết kế, thi công trần thạch cao, vách ngăn thạch cao cho nhà phố, căn hộ, chung cư, văn phòng, cửa hàng, showroom, nhà hàng và các công trình dân dụng.
Với đội ngũ thợ có kinh nghiệm, quy trình thi công chuyên nghiệp và sử dụng vật tư phù hợp với từng công trình, Kiên Cường mang đến giải pháp trần thạch cao đẹp, chắc chắn, thẩm mỹ và tối ưu chi phí.
Bảng giá dưới đây được xây dựng để khách hàng có thể tham khảo chi phí trước khi thi công. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy diện tích, mẫu trần, loại khung xương, loại tấm và điều kiện thi công của từng công trình.
GIÁ THI CÔNG TRẦN THẠCH CAO
Giá Thi Công Trần Thạch Cao Phẳng
- Trần thạch cao thường: 135.000 – 155.000 VNĐ/m2
- Trần thạch cao chống ồn: 185.000 – 215.000 VNĐ/m2
- Trần thạch cao chống cháy: 205.000 – 255.000 VNĐ/m2
Giá Thi Công Trần Thạch Cao Giật Cấp
- Trần giả gỗ: 235.000 – 305.000 VNĐ/m2
- Trần thạch cao giả bê tông: 255.000 – 355.000 VNĐ/m2
Giá Thi Công Trần Thạch Cao Thách Cao Khung Nổi
- Khung xương Vĩnh Tường: 165.000 – 225.000 VNĐ/m2
- Khung xương U-C: 185.000 – 245.000 VNĐ/m2
| STT | HẠNG MỤC | VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ KHUNG XƯƠNG THƯỜNG (VNĐ/M2) | ĐƠN GIÁ KHUNG XƯƠNG VĨNH TƯỜNG (VNĐ//M2) |
| 1 | Trần thạch cao phẳng, giật cấp | Tấm thạch cao Gyproc (Thái) hoặc Boral (Pháp) | 155.000 VNĐ/M2 | 165.000 VNĐ/M2 |
| 2 | Trần thạch cao tấm thả | Tấm thả Thái phủ nhựa màu trắng, tấm 60x60cm | 145.000 VNĐ/M2 | 170.000 VNĐ/M2 |
| 3 | Trần thạch cao chịu nước | Tấm thả thạch cao UCO dày 3mm, tấm 60X60cm | 175.000 VNĐ/M2 | 170.000 VNĐ/M2 |
Bảng Giá Làm Vách Thạch Cao
| STT | HẠNG MỤC | VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ KHUNG XƯƠNG THƯỜNG (VNĐ/M2) | ĐƠN GIÁ KHUNG XƯƠNG VĨNH TƯỜNG (VNĐ//M2) |
| 1 | Vách thạch cao 1 mặt | Tấm thạch cao Gyproc (Thái) hoặc Boral (Pháp) hoặc tấm Nhật | 185.000 VNĐ/M2 | 230.000 VNĐ/M2 |
| 2 | Vách thạch cao 2 mặt | Tấm thạch cao Gyproc (Thái) hoặc Boral (Pháp) hoặc tấm Nhật | 225.000 VNĐ/M2 | 290.000 VNĐ/M2 |
Bảng Giá Làm Vách Thạch Cao Chống Cháy
| STT | VẬT TƯ | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ//M2) |
| 1 | Tấm thạch cao chống cháy (Bora/Kanat) khung xương Vĩnh Tường dày 9.5mm | M2 | 295.000 VNĐ/M2 |
| 2 | Tấm thạch cao chống cháy (Bora/Kanat) khung xương Vĩnh Tường dày 12mm | M2 | 340.000 VNĐ/M2 |
| 3 | Bông cách âm Rocwool tỉ trọng 60kg/m³ (từ 50 m2 trở lên) | M2 | 130.000 VNĐ/M2 |
Bảng Giá Trần Thạch Cao Chìm(Khung xương chìm)
Sử Dụng Khung Xương Thạch Cao Hà Nội
| STT | VẬT TƯ | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ//M2) | BẢO HÀNH |
| 1 | Tấm thạch cao thường | M2 | 155.000 VNĐ/M2 | 15 năm |
| 2 | Tấm thạch cao chống ẩm | M2 | 175.000 VNĐ/M2 | 18 năm |
| 3 | Tấm thạch cao Thái Gyproc trắng | M2 | 160.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 4 | Tấm thạch cao Thái Gyproc xanh chống ẩm | M2 | 180.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
Sử Dụng Khung Xương Thạch Cao Vĩnh Tường
| STT | VẬT TƯ | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ//M2) | BẢO HÀNH |
| 1 | Tấm thạch cao Thái Gyproc trắng | M2 | 165.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 2 | Tấm thạch cao Thái Gyproc xanh chống ẩm | M2 | 185.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 3 | Vách thạch cao 1 mặt tấm Gyproc trắng | M2 | 165.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 4 | Vách thạch cao 1 mặt tấm Gyproc xanh | M2 | 185.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 5 | Vách thạch cao 2 mặt tấm Gyproc trắng | M2 | 225.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 6 | Vách thạch cao 2 mặt tấm Gyproc xanh | M2 | 245.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 7 | Tấm thăm trần thường 45x45cm | M2 | 205.000 Tấm | 20 năm |
| 8 | Tấm thăm trần chống ẩm 45×45 | M2 | 215.000 Tấm | 20 năm |
Bảng Giá Trần Thạch Cao Thả 60×60
Sử Dụng Khung Xương Thạch Cao Hà Nội
| STT | VẬT TƯ | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ//M2) | BẢO HÀNH |
| 1 | Tấm thạch cao phủ PVC sơn trắng hoặc vân cót | M2 | 145.000 VNĐ/M2 | 10 năm |
| 2 | Tấm thạch cao chống nước phủ PVC sơn trắng hoặc vân cót | M2 | 155.000 VNĐ/M2 | 15 năm |
| 3 | Tấm nhựa 60×60 | M2 | 175.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 4 | Tấm thạch cao tiêu âm | M2 | 205.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
Sử Dụng Khung Xương Thạch Cao Vĩnh Tường
| STT | VẬT TƯ | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ//M2) | BẢO HÀNH |
| 1 | Tấm thạch cao Thái Gyproc trắng | M2 | 165.000 VNĐ/M2 | 15 năm |
| 2 | Tấm thạch cao Thái Gyproc xanh chống ẩm | M2 | 170.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 3 | Tâm nhựa 60×60 dày 2mm | M2 | 180.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 4 | Tấm Gyproc vĩnh tường màu trắng | M2 | 175.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 5 | Tấm Gyproc vĩnh tường chịu ẩm | M2 | 180.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 6 | Tấm Gyproc vĩnh tường chống nước | M2 | 185.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 7 | Tấm Gyproc vĩnh tường nhựa | M2 | 205.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
| 8 | Tấm trần tiêu âm Gyproc | M2 | 245.000 VNĐ/M2 | 20 năm |
Bảng giá thi công trần vách thạch cao
| Mã | Sản phẩm thạch cao | Đơn vị tính | Đơn giá |
| A1 | Trần thạch cao khung nổi | m2 | 130,000 |
| – Tấm thạch cao sơn trắng– Hệ khung xương loại thường, quy cách 600x600mm | |||
| A2 | Trần thạch cao khung nổi | m2 | 130,000 |
| – Tấm thạch cao in hoa văn, Tấm Prima, Tấm Smart board 3.5mm sơn trắng.– Hệ khung xương loại thường, quy cách 600x600mm | |||
| A3 | Trần thạch cao khung nổi | m2 | 130,000 |
| – Tấm thạch cao dán simily – – Hệ khung xương loại thường, quy cách 600x600mm | |||
| B1 | Trần thạch cao khung chìm, đóng thẳng | m2 | 135,000 |
| – Tấm thạch cao 9mm Gyproc / Boral | |||
| – Hệ khung xương Vĩnh Tường | |||
| B2 | Trần thạch cao khung chìm, đóng giật cấp | m2 | 160,000 |
| – Tấm thạch cao 9mm Gyproc / Boral– Hệ khung xương Vĩnh Tường | |||
| B3 | Trần thạch cao khung nổi | m2 | 137,000 |
| – Tấm thạch cao sơn trắng– Hệ khung xương Vĩnh Tường, quy cách 600x600mm | |||
| B4 | Trần thạch cao khung nổi | m2 | 160,000 |
| – Tấm thạch cao dán simily, in hoa văn– Hệ khung xương Vĩnh Tường, quy cách 600x600mm | |||
| B5 | Trần thạch cao khung nổi | m2 | 160,000 |
| – Tấm Prima, Smart Board 3.5mm sơn trắng– Hệ khung xương Vĩnh Tường, quy cách 600x600mm | |||
| B6 | Trần nhựa khung nổi | m2 | 160,000 |
| – Tấm nhựa 8mm in màu, hoa văn– Hệ khung xương Vĩnh Tường, quy cách 600x600mm | |||
| Trần chìm thô chưa bao gồm phí bả matit & lăn sơn | |||
| – Khung Trần nổi được sơn tỉnh điện trắng | |||
| – Trần khung nổi hệ 600 x 1200 mm | |||
| G1 | Bông thủy tinh (Glasswool) cách âm, chống cháy dày 50mm, 40kg/m3 | m2 | 97,000 |
| G2 | Bông thủy tinh (Glasswool) cách âm, chống cháy dày 50mm, 60kg/m3 | m2 | 118,000 |
| E1 | Chỉ viền tường, chỉ trần thạch cao | m2 | 53,000 |
| E2 | Trần sợi khoáng Rockwool | m2 | Liên hệ |
| Vách thô chưa bao gồm bả matit & lăn sơn | |||
| – Khung vách U65, khoảng cách 2 thanh 600mm | |||
| V3 | Vách ngăn 1 mặt, Tấm Prima, Smart board 6mm, Khung xương Vĩnh Tường | m2 | 235,000 |
| V4 | Vách ngăn 2 mặt, Tấm Prima, Smart board 6mm, Khung xương Vĩnh Tường | m2 | 300,000 |
Báo giá thi công trần thạch cao
| BẢNG GIÁ THI CÔNG TRẦN THẠCH CAO | ||
| STT | NỘI DUNG VẬT TƯ | Đ.GIÁ/M2 |
| 1 | Trần trần thạch cao phẳng tấm dày 9ly sử dụng khung xương Sài Gòn | 133.000₫ |
| 2 | Trần thạch cao giật cấp tấm dày 9ly sử dụng khung xương Sài Gòn | 135.000₫ |
| 3 | Trần thạch cao phẳng tấm dày 9ly sử dụng khung xương Vĩnh Tường | 160.000₫ |
| 4 | Trần thạch cao giật cấp tấm dày 9 ly sử dụng xương Vĩnh Tường | 160,000₫ |
| 5 | Trần thạch cao phẳng tấm (chống ẩm) dày 9ly sử dụng khung xương Sài Gòn | 150.000₫ |
| 6 | Trần thạch cao phẳng tấm (chống ẩm) dày 9 ly sử dụng khung xương Vĩnh Tường | 180.000₫ |
| 7 | Trần thạch cao giật cấp tấm chống ẩm dày 9ly sử dụng khung xương Sài Gòn | 155.000₫ |
| 8 | Trần thạch cao giật cấp tấm chống ẩm dày 9ly, sử dụng khung xương Vĩnh Tường | 180.000₫ |
Những lưu ý: Giá trên đây đã bao gồm chi phí vận chuyển nhân công lắp đặt và vật tư, số lượng nhỏ hơn 50m2, kê giàn giáo khó cao (hơn một tầm giàn) sẽ tiến hành thỏa thuận, 100m2 trở lên sẽ tiếp tục giảm giá. Nếu cần hoàn thiện sơn nước + thêm 60 – 80k /1m2, với sơn đậm màu giá từ 100 – 150 k/1m2 tùy từng loại sơn.
Ghi chú:
Trên đây là bảng báo giá những hạng mục công trình cơ bản của chúng tôi liên quan đến trần vách thạch cao. Nếu khách hàng có những yêu cầu, thiết kế riêng, đặc biệt hoặc cao cấp hơn xin vui lòng liên hệ hotline: 0944 131 167 hoặc 0965 872 491để được báo giá chi tiết cụ thể.
- Đơn giá trên là đơn giá chưa bao gồm sơn bả, chưa bao gồm 10% thuế GTGT và là đơn giá áp dụng cho nội thành TPHCM.
- Đơn giá trên được áp dụng cho đơn hàng tối thiểu 50m2 trở lên. Nếu trong trường hợp diện tích lắp đặt của khách hàng nhỏ hơn 50m2, xin vui lòng liên hệ hotline: 0944 131 167 hoặc 0965 872 491 của Công ty để được báo giá cụ thể.
- Đối với các dự án có quy mô diện tích lắp đặt lớn công ty có chính sách chiết khấu hoa hồng cao (đối với người liên hệ hay người giới thiệu công trình dự án
Hãy vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp mọi thắc mắc và nhận được báo giá chính xác cho từng hạng mục công trình. Với đội kiến trúc sư và kỹ sư có trình độ chuyên môn, có kiến thức nội thất trang trí nhà cửa, đội thợ thi công có tay nghề cao chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.